Lưu ý các bước thực hiện đăng ký

1) Bước 1: Đăng ký tài khoảnĐăng nhập.

2) Bước 2: Nhập điểm

3) Bước 3: Đăng ký nguyện vọng

4) Bước 4: Hoàn tất đăng ký

Đợt tuyển sinh: 2024 - Đợt sơ tuyển Đại học từ ngày 01/02/2024 đến ngày 31/03/2024

- Nhà trường thông báo thí sinh đăng ký sơ tuyển đợt tuyển sinh năm 2024 từ ngày 01/02/2024 đến ngày 31/03/2024. 
- Thí sinh đăng ký tài khoản, sau đó đăng ký sơ tuyển theo 4 bước bên trên. Điểm đăng ký sơ tuyển là điểm trung bình học kỳ của 05 học kỳ lớp 10, 11 và 12. Thí sinh có thể chọn nhiều ngành để đăng ký sơ tuyển.

STT Mã ngành Tên ngành Đăng ký
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) Đăng ký
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) Đăng ký
3 7310105 Kinh tế phát triển Đăng ký
4 7340101 Quản trị kinh doanh Đăng ký
5 7340101A Quản trị kinh doanh (chương trình đặc biệt) Đăng ký
6 7340115 Marketing Đăng ký
7 7340121 Kinh doanh thương mại Đăng ký
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính) Đăng ký
9 7340301 Kế toán Đăng ký
10 7340301A Kế toán (chương trình đặc biệt) Đăng ký
11 7340302 Kiểm toán Đăng ký
12 7340405 Hệ thống thông tin quản lý Đăng ký
13 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế ) Đăng ký
14 7420201 Công nghệ sinh học Đăng ký
15 7480101 Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu) Đăng ký
16 7480201 Công nghệ thông tin (3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) Đăng ký
17 7480201A Công nghệ thông tin (chương trình đặc biệt) Đăng ký
18 7520103 Kỹ thuật cơ khí (2 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) Đăng ký
19 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử Đăng ký
20 7520115 Kỹ thuật nhiệt Đăng ký
21 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực Đăng ký
22 7520122 Kỹ thuật tàu thủy Đăng ký
23 7520124 Kỹ thuật chế tạo Đăng ký
24 7520130 Kỹ thuật ô tô Đăng ký
25 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) Đăng ký
26 7520206 Kỹ thuật biển Đăng ký
27 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Đăng ký
28 7520301 Kỹ thuật hoá học Đăng ký
29 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) Đăng ký
30 7540101 Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) Đăng ký
31 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) Đăng ký
32 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) Đăng ký
33 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) Đăng ký
34 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Đăng ký
35 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản Đăng ký
36 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) Đăng ký
37 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản; Khai thác thủy sản) Đăng ký
38 7620305 Quản lý thuỷ sản Đăng ký
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Đăng ký
40 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (chương trình đặc biệt) Đăng ký
41 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) Đăng ký
42 7810201 Quản trị khách sạn Đăng ký
43 7810201A Quản trị khách sạn (chương trình đặc biệt) Đăng ký
44 7840106 Khoa học hàng hải (2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) Đăng ký