Lưu ý các bước thực hiện đăng ký (video hướng dẫn)

1) Bước 1: Đăng ký tài khoản

2) Bước 2: Đăng nhập

3) Bước 3: Nhập điểm

4) Bước 4: Đăng ký nguyện vọng

5) Bước 5: Hoàn tất đăng ký, kết xuất Phiếu đăng ký để in và gửi hồ sơ đăng ký về Trường Đại học Nha Trang.

Đợt tuyển sinh: 2019 - Đợt 1 - Xét tuyển Đại học và Cao đẳng năm 2019 từ ngày 15/05/2019 đến ngày 20/07/2019

I. Bậc đào tạo Đại học chính quy xét tuyển bằng một trong các phương thức sau:

1) Phương thức 1: Dùng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 2019, xét theo các tổ hợp điểm. Thí sinh đăng ký trên cổng xét tuyển của Bộ GD&ĐT. Sau khi có kết quả lọc ảo (08/08/2019), nếu thí sinh vẫn có nguyện vọng đăng ký vào Trường ĐH Nha Trang, có thể đăng ký tại trang web này.

2) Phương thức 2: Dùng điểm Tốt nghiệp THPT, đăng ký tại trang web này sau khi có kết quả kỳ thi THPT QG 2019 ngày 15/07/2019. Các thí sinh tốt nghiệp từ năm 2018 trở về trước có thể đăng ký ngay tại thời điểm này (không dùng tổ hợp).

3) Phương thức 3: Dùng điểm của kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM, đăng ký tại trang web này (không có tổ hợp).

II. Bậc đào tạo Cao đẳng chính quy xét tuyển theo phương thức sau:

- Phương thức 2: Dùng điểm Tốt nghiệp THPT, đăng ký tại trang web này sau khi có kết quả kỳ thi THPT QG 2019 ngày 15/07/2019. Các thí sinh tốt nghiệp từ năm 2018 trở về trước có thể đăng ký ngay tại thời điểm này (không dùng tổ hợp).

Đối với Phương thức 2, mẫu bảng điểm Tốt nghiệp THPT và vị trí điểm tốt nghiệp: xem tại đây

Đối với Phương thức 1, Nhà trường sẽ công bố điểm xét tuyển sau khi có kết quả lọc ảo toàn quốc (08/08/2019)

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển chỉ dành cho Phương thức 1 1 - Điểm xét tuyển bằng kết quả thi THPT QG 2 - Điểm xét tuyển bằng điểm tốt nghiệp THPT 3 - Điểm xét tuyển kỳ thi ĐGNL - TP.HCM Đăng ký
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (3 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh) A01; D01; D14; D15 5 550 Đăng ký
2 7310101A Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế) A00; A01; D01; D96 5 Đăng ký
3 7310101B Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) A00; A01; D01; D07 5 Đăng ký
4 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 5 Đăng ký
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 5 550 Đăng ký
6 7340101A Quản trị kinh doanh (chương trình Chất lượng cao song ngữ Anh - Việt ) A01; D01; D07; D96 5 Đăng ký
7 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 5 550 Đăng ký
8 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 5 550 Đăng ký
9 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A01; D01; D07 5 550 Đăng ký
10 7340301 Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) A00; A01; D01; D07 5 550 Đăng ký
11 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 5 Đăng ký
12 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D07 5 Đăng ký
13 7480201 Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) A00; A01; D01; D07 5 Đăng ký
14 7480201PHE Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp chất lượng cao, song ngữ Anh - Việt) A01; D01; D07; D96 5 Đăng ký
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D07 5 Đăng ký
16 7520103A Kỹ thuật cơ khí (2 chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí, Công nghệ chế tạo máy) A00; A01; C01; D07 5 Đăng ký
17 7520103B Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực) A00; A01; C01; D07 5 Đăng ký
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 5 Đăng ký
19 7520115 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) A00; A01; C01; D07 5 Đăng ký
20 7520122 Kỹ thuật tàu thủy A00; A01; C01; D07 5 Đăng ký
21 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 5 Đăng ký
22 7520301 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 5 Đăng ký
23 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 5 Đăng ký
24 7540101 Công nghệ thực phẩm (2 Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) A00; A01; B00; D07 5 Đăng ký
25 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07 5 Đăng ký
26 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản A00; A01; B00; D07 5 Đăng ký
27 7580201 Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; C01; D07 5 Đăng ký
28 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản (2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản; Bệnh học thuỷ sản) A00; A01; B00; D07 5 Đăng ký
29 7620304 Khai thác thuỷ sản A00; A01; B00; D07 5 Đăng ký
30 7620305 Quản lý thuỷ sản (2 chuyên ngành Quản lý Thủy sản và Khoa học Thủy sản) A00; A01; B00; D07 5 Đăng ký
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (2 chuyên ngành: Quản trị khách sạn; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) A00; A01; D01; D07 5 550 Đăng ký
32 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) D03; D97 5 Đăng ký
33 7810103PHE Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chuyên ngành Quản trị khách sạn, chương trình định hướng nghề nghiệp Chất lượng cao, song ngữ Anh - Việt) A01; D01; D07; D96 5 Đăng ký
34 7840106 Khoa học hàng hải A00; A01; C01; D07 5 Đăng ký
STT Mã ngành Tên ngành 2 - Điểm xét tuyển điểm tốt nghiệp THPT Đăng ký
TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG
1 6220206 Tiếng Anh du lịch 5 Đăng ký
2 6340101 Kinh doanh thương mại 5 Đăng ký
3 6340301 Kế toán 5 Đăng ký
4 6340404 Quản trị kinh doanh 5 Đăng ký
5 6480201 Công nghệ thông tin 5 Đăng ký
6 6510202 Công nghệ kỹ thuật ô tô 5 Đăng ký
7 6510211 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (02 chuyên ngành: Điện lạnh và Cơ điện lạnh) 5 Đăng ký
8 6510213 Công nghệ chế tạo vỏ tàu thủy 5 Đăng ký
9 6510303 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 5 Đăng ký
10 6540103 Công nghệ thực phẩm 5 Đăng ký
11 6810101 Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành 5 Đăng ký
12 6810201 Quản trị khách sạn 5 Đăng ký