Đại học Nha Trang

XEM KẾT QUẢ XÉT TUYỂN TẠI ĐÂY:

Kết quả xét tuyển         

Lưu ý các bước thực hiện đăng ký

1) Bước 1: Đăng ký tài khoảnĐăng nhập. Lưu ý: nếu thí sinh đăng ký ở nhiều đợt xét tuyển khác nhau thì mỗi đợt cần đăng ký một mã tài khoản riêng. Sau khi đăng nhập thí sinh cần chú ý mã tài khoản này thuộc đợt xét tuyển nào.

2) Bước 2: Nhập điểm

3) Bước 3: Đăng ký nguyện vọng

4) Bước 4: Hoàn tất đăng ký

5) Bước 5: Nộp lệ phí xét tuyển online (sử dụng cổng thanh toán Viettel Money hoặc VNPT Pay) hoặc chuyển khoản dùng QR Code. Nếu thí sinh không thể đóng lệ phí online, vui lòng nộp tiền mặt trực tiếp tại Phòng Đào tạo Đại học - Trường Đại học Nha Trang.

Sau khi hoàn tất đăng ký và nộp lệ phí, Nhà trường sẽ kiểm tra giấy chứng nhận điểm và đưa hồ sơ vào xét tuyển.

Đợt tuyển sinh: 2024 - Xét tuyển sớm Đại học năm 2024 dùng điểm học bạ và điểm đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM và HN từ ngày 15/04/2024 đến ngày 25/06/2024

- Nhà trường thông báo thí sinh đăng ký xét tuyển sinh năm 2024 - xét tuyển sớm phương thức Điểm học bạ và phương thức Điểm đánh giá năng lực năm 2024 của Đại học Quốc gia TP.HCM và HN. Từ ngày 15/04/2023 - 31/05/2024. Gia hạn đến ngày 25/06/2024

-  Các thí sinh đã đăng ký sơ tuyển trong tháng 3-4/2024 không cần đăng ký tài khoản mới mà sử dụng lại tài khoản cũ  và tiếp tục nhập điểm học bạ hoặc điểm bài thi Đánh giá năng lực. Sau đó kiểm tra lại nguyện vọng ngành xét tuyển và hoàn tất đăng ký.

-  Các thí sinh chưa đăng ký sơ tuyển cần đăng ký tài khoản mới, nhập điểm sơ tuyển, nhập điểm học bạ hoặc điểm bài thi Đánh giá năng lực và đăng ký nguyện vọng. 

- Lệ phí xét tuyển cho mỗi nguyện vọng ngành là 25.000 đồng/nguyện vọng. Thí sinh có thể đóng lệ phí online. Sau khi đóng lệ phí hồ sơ thí sinh sẽ được đưa vào xét tuyển sớm. Nếu trúng tuyển xét tuyển sớm, sau khi tốt nghiệp và đăng ký xét tuyển chính thức trên hệ thống của Bộ GD-ĐT, thí sinh sẽ chính thức trúng tuyển.

Lưu ý: 

- Thí sinh tự chịu trách nhiệm về tính chính xác của điểm đăng ký xét tuyển (điểm học bạ và điểm bài thi đánh giá năng lực). Nhà trường sẽ đối chiếu điểm và hậu kiểm hồ sơ giấy sau khi thí sinh trúng tuyển và nhập học.
- Thí sinh cần nhập điểm sơ tuyển là điểm trung bình của 05 học kỳ (lớp 10, 11 và HK1 lớp 12).
- Thí sinh đăng ký dùng phương thức xét tuyển học bạ có thể đăng ký trước nhưng cần chờ cho đến khi có điểm học kỳ 2 lớp 12 thì mới có thể hoàn tất đăng ký phương thức này.

Các đợt xét tuyển sớm của Trường Đại học Nha Trang:

1) Đợt 1 từ 15/4 đến 25/6/2024: dùng phương thức Điểm học bạ và phương thức Điểm đánh giá năng lực ĐHQG TP.Hồ Chí Minh.
Thí sinh trúng tuyển xét tuyển sớm cần đăng ký thành nguyện vọng 1 vào đợt xét tuyển toàn quốc của Bộ GDĐT vào tháng 7/2024.

STT Mã ngành Tên ngành Xét tuyển học bạ Kỳ thi ĐGNL ĐHQG HCM Đăng ký
Tổ hợp xét tuyển Điểm nhận hồ sơ Điều kiện môn Tiếng Anh Điểm nhận hồ sơ Điều kiện phần thi Tiếng Anh
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) TA 20 ≥ 7 500 ≥ 130
2 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) ĐL; LS; TA 20 500
3 7310105 Kinh tế phát triển ĐL; LS; TA 20 500
4 7340101 Quản trị kinh doanh ĐL; LS; TA 20 ≥ 6 500 ≥ 120
5 7340101A Quản trị kinh doanh (chương trình đặc biệt) ĐL; LS; TA 20 ≥ 6 500 ≥ 120
6 7340115 Marketing ĐL; LS; TA 20 ≥ 6 500 ≥ 120
7 7340121 Kinh doanh thương mại ĐL; LS; TA 20 ≥ 5.5 500 ≥ 110
8 7340201 Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính – Ngân hàng; Công nghệ tài chính) TA; TH; TO 20 ≥ 5.5 500 ≥ 110
9 7340301 Kế toán TA; TH; TO 20 ≥ 5.5 500 ≥ 110
10 7340301A Kế toán (chương trình đặc biệt) TA; TH; TO 20 ≥ 6 500 ≥ 120
11 7340302 Kiểm toán TA; TH; TO 20 ≥ 5.5 500 ≥ 110
12 7340405 Hệ thống thông tin quản lý CN; TA; TH; TO 20 500
13 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế ) ĐL; GDCD; LS; TA 20 500
14 7420201 Công nghệ sinh học HH; SH; TO; VL 20 500
15 7420201A Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú-NTU) HH; SH; TO; VL 20 500
16 7480101 Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu) CN; TA; TH; TO 20 ≥ 5.5 500 ≥ 110
17 7480201 Công nghệ thông tin (3 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) CN; TA; TH; TO 20 ≥ 5.5 500 ≥ 110
18 7480201A Công nghệ thông tin (chương trình đặc biệt) CN; TA; TH; TO 20 ≥ 6 500 ≥ 120
19 7510202 Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Kỹ thuật chế tạo) CN; HH; TO; VL 20 500
20 7520103 Kỹ thuật cơ khí (2 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) CN; HH; TO; VL 20 500
21 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử CN; HH; TO; VL 20 500
22 7520115 Kỹ thuật nhiệt (Kỹ thuật cơ điện lạnh, Điện lạnh, Cơ điện lạnh) CN; HH; TO; VL 20 500
23 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực CN; TH; TO; VL 20 500
24 7520122 Kỹ thuật tàu thủy CN; TH; TO; VL 20 500
25 7520130 Kỹ thuật ô tô CN; TH; TO; VL 20 500
26 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) CN; HH; TO; VL 20 500
27 7520206 Kỹ thuật biển CN; TH; TO; VL 20 500
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa CN; HH; TO; VL 20 500
29 7520301 Kỹ thuật hoá học CN; HH; TO; VL 20 500
30 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) HH; SH; TO; VL 20 500
31 7540101 Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) HH; SH; TO; VL 20 500
32 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) HH; SH; TO; VL 20 500
33 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) HH; SH; TO; VL 20 500
34 7580201 Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) CN; TH; TO; VL 20 500
35 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông CN; TH; TO; VL 20 500
36 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản HH; SH; TO; VL 20 500
37 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) HH; SH; TO; VL 20 500
38 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản; Khai thác thủy sản) HH; SH; TO; VL 20 500
39 7620305 Quản lý thuỷ sản HH; SH; TO; VL 20 500
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành ĐL; LS; TA 20 ≥ 5.5 500 ≥ 110
41 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (chương trình đặc biệt) ĐL; LS; TA 20 ≥ 6 500 ≥ 120
42 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) ĐL; LS; TA; TP 20 500
43 7810201 Quản trị khách sạn ĐL; LS; TA 20 ≥ 5.5 500 ≥ 110
44 7810201A Quản trị khách sạn (chương trình đặc biệt) ĐL; LS; TA 20 ≥ 6 500 ≥ 120
45 7840106 Khoa học hàng hải (2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) CN; TA; TO; VL 20 ≥ 6 500 ≥ 120
CHI TIẾT CÁC MÔN TỔ HỢP XÉT HỌC BẠ - THANG 40 ĐIỂM
Mã tổ hợp Môn học
CN Toán - Văn - Anh - Công nghệ
ĐL Toán - Văn - Anh - Địa lý
GDCD Toán - Văn - Anh - Giáo dục Công dân
HH Toán - Văn - Anh - Hóa học
LS Toán - Văn - Anh - Lịch sử
SH Toán - Văn - Anh - Sinh học
TA Toán - Văn - Anh (Tiếng Anh hệ số 2)
TH Toán - Văn - Anh - Tin học
TO Toán - Văn - Anh (Toán hệ số 2)
TP Toán - Văn - Pháp (Tiếng Pháp hệ số 2)
VL Toán - Văn - Anh - Vật lý

BẢNG ĐIỂM CỘNG ƯU TIÊN THEO KHU VỰC
Mã khu vực Tên khu vực Xét học bạ Kỳ thi ĐGNL ĐHQG HCM
1 Khu vực 1 +0.75 +30
2 Khu vực 2 +0.25 +10
2NT Khu vực 2 NT +0.5 +20
3 Khu vực 3 +0 +0

BẢNG ĐIỂM CỘNG ƯU TIÊN THEO ĐỐI TƯỢNG ƯU TIÊN
Mã đối tượng Tên đối tượng Xét học bạ Kỳ thi ĐGNL ĐHQG HCM
Không ưu tiên +0 +0
01 Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số. +2 +80
02 Công nhân ưu tú trực tiếp sản xuất đã làm việc li... +2 +80
03 Con liệt sĩ ; Con thương binh mất sức lao động 81%... +2 +80
04 Con thương binh, con bệnh binh +2 +80
05 Thanh niên xung phong tập trung được cử đi học, ..... +1 +40
06 Con của thương binh, bệnh binh mất khả năng lao độ... +1 +40
07 Người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật ... +1 +40