Lưu ý các bước thực hiện đăng ký (video hướng dẫn)

1) Bước 1: Đăng ký tài khoản

2) Bước 2: Đăng nhập

3) Bước 3: Nhập điểm

4) Bước 4: Đăng ký nguyện vọng

5) Bước 5: Hoàn tất đăng ký, kết xuất Phiếu đăng ký để in và gửi hồ sơ đăng ký về Trường Đại học Nha Trang. Hồ sơ sẽ được kiểm tra đối chiếu trước khi đưa vào xét tuyển

Đợt tuyển sinh: 2021 - Đợt 1 - Xét tuyển Đại học năm 2021 đến ngày 31/08/2021

Bậc đào tạo Đại học chính quy xét tuyển bằng một trong các phương thức sau:

1) Phương thức 1: Dùng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia 2021, xét theo các tổ hợp điểm (thang điểm 30). Thí sinh đăng ký trên cổng xét tuyển của Bộ GD&ĐT. Sau khi có kết quả lọc ảo (10/08/2021), nếu thí sinh vẫn có nguyện vọng đăng ký vào Trường ĐH Nha Trang, có thể đăng ký tại trang web này.

2) Phương thức 2: Dùng điểm Tốt nghiệp THPT (thang điểm 10), đăng ký tại trang web này sau khi có kết quả kỳ thi THPT QG 2021 ngày 26/07/2021 (phương thức này không dùng điểm tổ hợp và chỉ áp dụng cho các thí sinh tốt nghiệp trong năm 2021).

3) Phương thức 3: Dùng điểm Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP.HCM 2021 (thang điểm 1200), đăng ký xét tuyển tại trang web này.

- Đối với Phương thức 2, mẫu bảng điểm Tốt nghiệp THPT và vị trí điểm tốt nghiệp: xem tại đây

- Một số ngành có sơ tuyển điểm Tiếng Anh (kỳ thi THPT Quốc gia 2021) cho Phương thức 1 và Phương thứ 2 (xem bên dưới)

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển chỉ dành cho Phương thức 1 1 - Điểm xét tuyển bằng kết quả thi THPT QG 2 - Điểm xét tuyển bằng điểm tốt nghiệp THPT 3 - Điểm xét tuyển kỳ thi ĐGNL - TP.HCM Điều kiện điểm thi môn Tiếng Anh Đăng ký
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (4 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) A01; D01; D14; D15 5.5 600 Đăng ký
2 7310101 Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản) A01; D01; D07; D96 5.5 600 Đăng ký
3 7310105 Kinh tế phát triển A01; D01; D07; D96 5.5 600 Đăng ký
4 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D96 5.5 600 Đăng ký
5 7340101A Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Anh - Việt ) A01; D01; D07; D96 5.5 600 Đăng ký
6 7340115 Marketing A01; D01; D07; D96 5.5 600 Đăng ký
7 7340121 Kinh doanh thương mại A01; D01; D07; D96 5.5 600 Đăng ký
8 7340201 Tài chính - ngân hàng A01; D01; D07; D96 5.5 600 Đăng ký
9 7340301 Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) A01; D01; D07; D96 5.5 600 Đăng ký
10 7340301PHE Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) A01; D01; D07; D96 5.5 600 Đăng ký
11 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A01; D01; D07; D96 5.5 600 Đăng ký
12 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật Kinh tế ) C00; D01; D07; D96 5.5 600 Đăng ký
13 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D07 5.5 600 Đăng ký
14 7480201 Công nghệ thông tin (2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) A01; D01; D07; D96 5.5 600 Đăng ký
15 7480201PHE Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, song ngữ Anh - Việt) A01; D01; D07; D96 5.5 600 Đăng ký
16 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D07 5.5 600 Đăng ký
17 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D07 5.5 600 Đăng ký
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 5.5 600 Đăng ký
19 7520115 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) A00; A01; C01; D07 5.5 600 Đăng ký
20 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D07 5.5 600 Đăng ký
21 7520122 Kỹ thuật tàu thủy A00; A01; C01; D07 5.5 600 Đăng ký
22 7520130 Kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D07 5.5 600 Đăng ký
23 7520201 Kỹ thuật điện (chuyên ngành CNKT điện, điện tử) A00; A01; C01; D07 5.5 600 Đăng ký
24 7520301 Kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 5.5 600 Đăng ký
25 7520320 Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07 5.5 600 Đăng ký
26 7540101 Công nghệ thực phẩm (2 Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) A00; A01; B00; D07 5.5 600 Đăng ký
27 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) A00; A01; B00; D07 5.5 600 Đăng ký
28 7580201 Kỹ thuật xây dựng (2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; C01; D07 5.5 600 Đăng ký
29 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) A01; B00; D01; D96 5.5 600 Đăng ký
30 7620304 Khai thác thuỷ sản A00; A01; B00; D07 5.5 600 Đăng ký
31 7620305 Quản lý thuỷ sản A00; A01; B00; D07 5.5 600 Đăng ký
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; D01; D07; D96 5.5 600 Đăng ký
33 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) D03; D97 5.5 600 Đăng ký
34 7810201 Quản trị khách sạn A01; D01; D07; D96 5.5 600 Đăng ký
35 7810201PHE Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) A01; D01; D07; D96 5.5 600 Đăng ký
36 7840106 Khoa học hàng hải (2 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) A00; A01; C01; D07 5.5 600 Đăng ký