Lưu ý các bước thực hiện đăng ký

1) Bước 1: Đăng ký tài khoảnĐăng nhập. Lưu ý: nếu thí sinh đăng ký ở nhiều đợt xét tuyển khác nhau thì mỗi đợt cần đăng ký một mã tài khoản riêng. Sau khi đăng nhập thí sinh cần chú ý mã tài khoản này thuộc đợt xét tuyển nào.

2) Bước 2: Nhập điểm và upload ảnh chụp giấy chứng nhận điểm

3) Bước 3: Đăng ký nguyện vọng

4) Bước 4: Hoàn tất đăng ký

5) Bước 5: Nộp lệ phí xét tuyển online (sử dụng cổng thanh toán Viettel Money hoặc VNPT Pay). Nếu thí sinh không thể đóng lệ phí online, vui lòng nộp tiền mặt trực tiếp tại Phòng Đào tạo Đại học - Trường Đại học Nha Trang.

Sau khi hoàn tất đăng ký và nộp lệ phí, Nhà trường sẽ kiểm tra giấy chứng nhận điểm và đưa hồ sơ vào xét tuyển.

Đợt tuyển sinh: 2022 - Đợt xét tuyển bổ sung sau lọc ảo tất cả các phương thức từ ngày 17/09/2022 đến ngày 30/09/2022

- Nhà trường thông báo xét tuyển bổ sung sau lọc ảo từ ngày 17/9/2022 đến ngày 30/9/2022. Danh sách ngành, phương thức xét tuyển và điểm sàn nhận hồ sơ như bên dưới (một số ngành có điểm điều kiện môn Tiếng Anh điểm thi tốt nghiệp THPT)

- Thí sinh đăng ký online tại website này, upload các minh chứng cần thiết và thanh toán lệ phí xét tuyển online qua cổng thanh toán Viettel Money hay VNPTPay.

- Ngày nhập học đợt bổ sung: từ ngày 19/9/2022 đến ngày 30/9/2022.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp xét tuyển chỉ dành cho Phương thức 1 1 - Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển kết quả thi THPT QG 2 - Điểm sàn nhận hồ sơ bằng điểm tốt nghiệp THPT (thang 10) 3 - Điểm sàn nhận hồ sơ bằng điểm kỳ thi ĐGNL-TP.HCM (thang 1200) Điều kiện môn Tiếng Anh Đăng ký
Điểm thi THPT
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
1 7310101 Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) A01; D01; D07; D96 17 6.3 650 ≥ 4.5 Đăng ký
2 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D96 20 7.4 725 ≥ 5 Đăng ký
3 7340101A Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Anh - Việt ) A01; D01; D07; D96 20 7.4 725 ≥ 6 Đăng ký
4 7340121 Kinh doanh thương mại A01; D01; D07; D96 19 7 700 ≥ 5 Đăng ký
5 7340301 PHE Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) A01; D01; D07; D96 18 7 725 ≥ 5.5 Đăng ký
6 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A01; D01; D07; D96 17 6.3 650 ≥ 4.5 Đăng ký
7 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật Kinh tế ) C00; D01; D07; D96 19 7 725 ≥ 4.5 Đăng ký
8 7420201 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D07 15.5 5.7 600 Đăng ký
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D07 15.5 5.7 600 Đăng ký
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D07 15.5 5.7 600 Đăng ký
11 7520115 Kỹ thuật nhiệt (3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm) A00; A01; C01; D07 15.5 5.7 600 Đăng ký
12 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D07 15.5 5.7 600 Đăng ký
13 7520122 Kỹ thuật tàu thủy A00; A01; C01; D07 16 6 600 Đăng ký
14 7520201 Kỹ thuật điện (02 chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa) A00; A01; C01; D07 15.5 5.7 650 Đăng ký
15 7520301 Kỹ thuật hoá học A00; A01; B00; D07 15.5 5.7 600 Đăng ký
16 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và sức khỏe nghề nghiệp) A00; A01; B00; D07 15.5 5.7 600 Đăng ký
17 7540101 Công nghệ thực phẩm (2 Chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) A00; A01; B00; D07 16 6 650 ≥ 4 Đăng ký
18 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch, Chương trình Minh Phú-NTU) A00; A01; B00; D07 15.5 5.7 600 Đăng ký
19 7580201 Kỹ thuật xây dựng (03 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) A00; A01; C01; D07 15.5 5.7 650 Đăng ký
20 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản (3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản, Chương trình Minh Phú-NTU) A01; B00; D01; D96 15.5 5.7 650 Đăng ký
21 7620304 Khai thác thuỷ sản (03 chuyên ngành: Khai thác thuỷ sản; Khai thác hàng hải thủy sản; Khoa học thủy sản) A00; A01; B00; D07 15.5 5.7 600 Đăng ký
22 7620305 Quản lý thuỷ sản A00; A01; B00; D07 16 6 650 Đăng ký
23 7810103P Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp-Việt) D03; D97 16 6 650 Đăng ký
24 7810201 PHE Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) A01; D01; D07; D96 19 7 725 ≥ 6 Đăng ký