1) Bước 1: Đăng ký tài khoản và Đăng nhập.
2) Bước 2: Nhập điểm
3) Bước 3: Đăng ký nguyện vọng
4) Bước 4: Hoàn tất đăng ký
5) Bước 5: Nộp lệ phí xét tuyển online (Chỉ thanh toán Online sử dụng quét mã QR Code.)
Sau khi hoàn tất đăng ký và nộp lệ phí, Nhà trường sẽ kiểm tra giấy chứng nhận điểm và đưa hồ sơ vào xét tuyển.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Kỳ thi ĐGNL ĐHQG HCM | Kỳ thi THPT Quốc gia | Đăng ký | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm nhận hồ sơ | Điều kiện phần thi Tiếng Anh | Tổ hợp xét tuyển | Điểm nhận hồ sơ | Điều kiện môn Tiếng Anh | ||||
| 1 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 703.11 | TVA2; TVAD; TVAG; TVASu | 22 | Đăng ký | ||
| 2 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 800.59 | TV2A; TV2D; TV2G; TV2Su; V2SuD | 26 | Đăng ký | ||
| 3 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 654.37 | T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVASi | 20 | Đăng ký | ||
| 4 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU) | 654.37 | T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVASi | 20 | Đăng ký | ||
| 5 | 7480101 | Khoa học máy tính | 703.11 | ≥ 5 | T2VA; T2VC; T2VL; T2VTi | 22 | ≥ 5 | Đăng ký |
| 6 | 7480201 | Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | 703.11 | ≥ 5 | T2VA; T2VC; T2VL; T2VTi | 22 | ≥ 5 | Đăng ký |
| 7 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | 703.11 | ≥ 5 | T2VA; T2VC; T2VL; T2VN; T2VTi | 22 | ≥ 5 | Đăng ký |
| 8 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 654.37 | T2VA; T2VC; T2VL; T2VTi; TVAL; TVLH | 20 | Đăng ký | ||
| 9 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU) | 654.37 | T2VA; T2VC; T2VL; T2VTi; TVAL; TVLH | 20 | Đăng ký | ||
| 10 | 7520115MP | Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) | 654.37 | T2VA; T2VC; T2VL; T2VTi; TVAL; TVLH | 20 | Đăng ký | ||
| 11 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 654.37 | T2VA; T2VC; T2VL; T2VTi; TVAL; TVLH | 20 | Đăng ký | ||
| 12 | 7520206 | Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) | 654.37 | T2VA; T2VC; T2VL; T2VTi; TVAL; TVLH | 20 | Đăng ký | ||
| 13 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 654.37 | T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVLH | 20 | Đăng ký | ||
| 14 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 654.37 | T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVASi; TVLH | 20 | Đăng ký | ||
| 15 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 654.37 | T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVASi | 20 | Đăng ký | ||
| 16 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 654.37 | T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVASi | 20 | Đăng ký | ||
| 17 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU) | 654.37 | T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVASi | 20 | Đăng ký | ||
| 18 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 654.37 | T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVASi | 20 | Đăng ký | ||
| 19 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 654.37 | T2VA; T2VC; T2VL; T2VTi; TVAL; TVLH | 20 | Đăng ký | ||
| 20 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) | 654.37 | T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVASi; TVLH | 20 | Đăng ký | ||
| 21 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU) | 654.37 | T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVASi | 20 | Đăng ký | ||
| 22 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản) | 654.37 | T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; T2VTi; TVASi | 20 | Đăng ký | ||
| 23 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | 654.37 | T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; T2VTi; TVASi | 20 | Đăng ký | ||
| 24 | 7810201V | Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU) | 776.22 | ≥ 5 | T2VA; T2VD; T2VSu | 25 | ≥ 5 | Đăng ký |
| Mã khu vực | Tên khu vực | Kỳ thi ĐGNL ĐHQG HCM |
|---|---|---|
| 1 | Khu vực 1 | +30 |
| 2 | Khu vực 2 | +10 |
| 2NT | Khu vực 2 NT | +20 |
| 3 | Khu vực 3 | +0 |
| 4 | Không ưu tiên KV | +0 |
| Mã đối tượng | Tên đối tượng | Kỳ thi ĐGNL ĐHQG HCM |
|---|---|---|
| Không ưu tiên | +0 | |
| 01 | Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số. | +80 |
| 02 | Công nhân ưu tú trực tiếp sản xuất đã làm việc li... | +80 |
| 03 | Con liệt sĩ ; Con thương binh mất sức lao động 81%... | +80 |
| 04 | Con thương binh, con bệnh binh | +80 |
| 05 | Thanh niên xung phong tập trung được cử đi học, ..... | +40 |
| 05a | Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số (trườn... | +40 |
| 06 | Con của thương binh, bệnh binh mất khả năng lao độ... | +40 |
| 07 | Người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật ... | +40 |