Đại học Nha Trang

XEM KẾT QUẢ XÉT TUYỂN TẠI ĐÂY

Kết quả xét tuyển         

Lưu ý các bước thực hiện đăng ký

1) Bước 1: Đăng ký tài khoảnĐăng nhập.

2) Bước 2: Nhập điểm

3) Bước 3: Đăng ký nguyện vọng

4) Bước 4: Hoàn tất đăng ký

5) Bước 5: Nộp lệ phí xét tuyển online (Chỉ thanh toán Online sử dụng quét mã QR Code.)

Sau khi hoàn tất đăng ký và nộp lệ phí, Nhà trường sẽ kiểm tra giấy chứng nhận điểm và đưa hồ sơ vào xét tuyển.

Đợt tuyển sinh: Đợt xét tuyển bổ sung 19 ngành (từ 14/8/2026 đến 31/8/2026) từ ngày 14/08/2026 đến ngày 23/08/2026


STT Mã ngành Tên ngành Kỳ thi ĐGNL ĐHQG HCM Kỳ thi THPT Quốc gia Đăng ký
Điểm nhận hồ sơ Điều kiện phần thi Tiếng Anh Tổ hợp xét tuyển Điểm nhận hồ sơ Điều kiện môn Tiếng Anh
1 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 703.11 TVA2; TVAD; TVAG; TVASu 22 Đăng ký
2 7380101 Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) 800.59 TV2A; TV2D; TV2G; TV2Su; V2SuD 26 Đăng ký
3 7420201 Công nghệ sinh học 654.37 T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVASi 20 Đăng ký
4 7420201MP Công nghệ sinh học (chương trình Minh Phú - NTU) 654.37 T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVASi 20 Đăng ký
5 7480101 Khoa học máy tính 703.11 ≥ 5 T2VA; T2VC; T2VL; T2VTi 22 ≥ 5 Đăng ký
6 7480201 Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) 703.11 ≥ 5 T2VA; T2VC; T2VL; T2VTi 22 ≥ 5 Đăng ký
7 7480201B Công nghệ thông tin Việt - Nhật 703.11 ≥ 5 T2VA; T2VC; T2VL; T2VN; T2VTi 22 ≥ 5 Đăng ký
8 7510202 Công nghệ chế tạo máy 654.37 T2VA; T2VC; T2VL; T2VTi; TVAL; TVLH 20 Đăng ký
9 7520103MP Cơ khí thủy sản thông minh (chương trình Minh Phú - NTU) 654.37 T2VA; T2VC; T2VL; T2VTi; TVAL; TVLH 20 Đăng ký
10 7520115MP Kỹ thuật cơ điện lạnh (chương trình MP - NTU) 654.37 T2VA; T2VC; T2VL; T2VTi; TVAL; TVLH 20 Đăng ký
11 7520116 Kỹ thuật cơ khí động lực 654.37 T2VA; T2VC; T2VL; T2VTi; TVAL; TVLH 20 Đăng ký
12 7520206 Kỹ thuật biển (Giàn khoan và Tuabin gió) 654.37 T2VA; T2VC; T2VL; T2VTi; TVAL; TVLH 20 Đăng ký
13 7520301 Kỹ thuật hoá học 654.37 T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVLH 20 Đăng ký
14 7520320 Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) 654.37 T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVASi; TVLH 20 Đăng ký
15 7540105 Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) 654.37 T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVASi 20 Đăng ký
16 7540105HV Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) 654.37 T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVASi 20 Đăng ký
17 7540105MP Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU) 654.37 T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVASi 20 Đăng ký
18 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 654.37 T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVASi 20 Đăng ký
19 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 654.37 T2VA; T2VC; T2VL; T2VTi; TVAL; TVLH 20 Đăng ký
20 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản (03 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản) 654.37 T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVASi; TVLH 20 Đăng ký
21 7620301MP Nuôi trồng thuỷ sản (chương trình Minh Phú - NTU) 654.37 T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; TVAH; TVASi 20 Đăng ký
22 7620303 Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản) 654.37 T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; T2VTi; TVASi 20 Đăng ký
23 7620305 Quản lý thuỷ sản 654.37 T2VA; T2VC; T2VH; T2VSi; T2VTi; TVASi 20 Đăng ký
24 7810201V Quản trị khách sạn (Chương trình Vin - NTU) 776.22 ≥ 5 T2VA; T2VD; T2VSu 25 ≥ 5 Đăng ký

BẢNG ĐIỂM CỘNG ƯU TIÊN THEO KHU VỰC
Mã khu vực Tên khu vực Kỳ thi ĐGNL ĐHQG HCM
1 Khu vực 1 +30
2 Khu vực 2 +10
2NT Khu vực 2 NT +20
3 Khu vực 3 +0
4 Không ưu tiên KV +0

BẢNG ĐIỂM CỘNG ƯU TIÊN THEO ĐỐI TƯỢNG ƯU TIÊN
Mã đối tượng Tên đối tượng Kỳ thi ĐGNL ĐHQG HCM
Không ưu tiên +0
01 Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số. +80
02 Công nhân ưu tú trực tiếp sản xuất đã làm việc li... +80
03 Con liệt sĩ ; Con thương binh mất sức lao động 81%... +80
04 Con thương binh, con bệnh binh +80
05 Thanh niên xung phong tập trung được cử đi học, ..... +40
05a Công dân Việt Nam là người dân tộc thiểu số (trườn... +40
06 Con của thương binh, bệnh binh mất khả năng lao độ... +40
07 Người khuyết tật nặng có giấy xác nhận khuyết tật ... +40